Bài 10: Đổi tiền trong tiếng Trung

Phần #1: Mẫu câu thông dụng

小姐,你好!请问,这里能不能换钱?Xiǎo jiě, nǐ hǎo! Qǐng wèn, zhè lǐ néng bù néng huàn qián?Xẻo chiểu, ní hảo! Chỉnh(s) uần, trờ lr nấng bù nấng khoan chén(s)?Chào cô, xin hỏi ở đây có thể đổi tiền không?
能,你带的是什么钱?Néng, nǐ dài de shì shén me qián?Nấng, nỉ tài tợ sư sấn mơ chén(s)?Có ạ. Ông muốn đổi tiền gì?
我要换美元。Wǒ yào huàn měi yuán.Uả dao khoàn mẩy doén.Tôi muốn đổi tiền đô la Mỹ.
你要换多少钱?Nǐ yào huàn duō shǎo qián?Nỉ dao khoàn tua sảo chén(s)?Anh muốn đổi bao tiền?
我换500块。Wǒ huàn 500 kuài.Uả khoàn ú bải khoai.Tôi đổi 500USD.
一块美元换多少外汇券?Yī kuài měi yuán huàn duō shǎo wài huì quàn?Ý khoai mẩy doén khoàn tua sao oài khuầy troen(s)?Một USD có tỉ giá hổi đoái bao nhiêu?
220块。Èr băi èr kuài.Ơ bải ơ khoài.220 đồng.
你还要换什么钱?Nǐ hái yào huàn shén me qián?Nỉ khái dao khoan sẩn mơ chén(s)?Anh còn muốn đổi tiền gì nữa không?
我还要换台币。Wǒ hái yào huàn tái bì.Uả khái dao khoàn thái bì.Tôi còn muốn đổi thêm tiền Đài tệ.
你要换多少?Nǐ yào huàn duō shǎo?Nỉ dao khoàn tua sảo?Anh muốn đổi bao nhiêu?
请问,今日台币与越币兑换率是几多?Qǐng wèn, jīn rì tái bì yǔ yuè bì duì huàn lǜ shì jǐ duō?Chỉnh(s) uân, chin rư thái bi ủy duê bi tuây khoan luy sư chỉ tua?Xin hỏi, hôm nay tỉ giá tiền USD đổi sang tiền Việt là bao nhiêu?
今日兑换率是一比200。Jīn rì duì huàn lǜ shì yī bǐ 200.Chin rư tui khoan luy sư y bỉ ơ chen.Tỉ giá hôm nay là 1:200.
我换300块。Wǒ huàn 300 kuài.Uả khoan san bải khoài.Tôi đổi 300 USD.
请等一下…..你的钱,请数看看。Qǐng děng yī xià….. Nǐ de qián, qǐng shù kàn kan.Chỉnh(s) tẩng y xà… nỉ tơ chén(s), chỉnh(s) sù khàn khan.Xin ông chờ chút. Tiền của ông đây, ông đếm lạ xem đủ chưa.
好了,够了。谢谢你。Hǎo le, gòu le. Xiè xiè nǐ.Hảo ơ, câu lơ. Xiề xiê nỉ.OK, đủ rồi. Cảm ơn cô.
没什么。Méi shén me.Mấy sấn mơ.Không có gì.

Một số loại tiền tệ trên thế giới

美元měi yuánmẩy doénđô la
人民币rén mín bìrấn mín bìnhân dân tệ
越盾yuè dùnduề tuầntiền Việt
台币tái bìthái bìtiền Đài
港币gǎng bìcảng bìđô la Hồng Kông
日元rì yuanrư doényên Nhật
欧元ōu yuanâu doénđồng Ơrô

⇒ Xem thêm: Cách đọc giá tiền tiếng Trung

Phần #2: Từ vựng

1外汇券wài huì quànoài khuây chuenhối đoái
2qiánchéntiền
3huànkhoanđối
4金店jīn diànchin tèncửa hàng vàng
5láiláiđến
6chùyđi
7gěicẩyđưa
8cầm
9shǔsủđếm
10zhǎotrảotìm
11银行yín hángín khángngân hàng

Phần #3: Hộp thoại tổng hợp

钱花光了,我没钱了,我要去换钱。Qián huā guāng le, wǒ méi qián le, wǒ yào qù huân qián.Chén(s) khoa quang lơ, ủa mấy chén(s) lơ, ủa dao chuy khoan chén(s).Tôi tiêu hết sạch tiền rồi, không còn tiền nữa, tôi phải đi đổi tiền thôi
饭店里可以换钱啊。Fàn diàn lǐ kě yǐ huàn qián a.Phàn tèn li khứa ý khoan chen a.Ở trong khách sạn họ có đổi tiền đấy.
(在饭店服务台上)…( tại quầy lễ tân của khách sạn).
小姐,我要换钱。Xiǎo jiě, wǒ yào huàn qián.Xéo chiể, ủa dao khoàn chén(s).Chào cô, tôi muốn đổi tiền.
你带的什么钱?还多少钱?Nǐ dài de shén me qián? Hái duō shǎo qián?Nỉ tài tơ sấn mơ chén(s), khoan tua sảo chén(s)?Anh mang loại tiền gì và đổi bao tiền?
换1000美金。请问:今日美金与越盾兑换率是几多?Huàn 1000 měi jīn. Qǐng wèn: Jīn rì měi jīn yǔ yuè dùn duì huàn lǜ shì jǐ duō?Khoàn y chen mẩy chin. Chỉnh(s) uần: chin rư mẩy chin ủy duê bi tuây khoan luy sư chỉ tua?Đổi 1000 USD, xin hỏi, hôm nay tỉ giá usd đổi sang tiền Việt là bao nhiêu?
2200………..请你先填一张兑换单。2200……….. Qǐng nǐ xiān tián yī zhāng duì huàn dān.Ơ ơ lính lính…. Chỉnh(s) ní xen thén y trang tuây khoan tan.2200 đồng. Xin anh điền vào phiếu đổi tiền.
这样写,对了吗?Zhè yàng xiě, duì le ma?Trơ deng xiể, tuây lơ ma?Điền như thế này đúng chưa cô?
对了。Duì le.Tuây lơ.Đúng rồi.
先生,这张钱太旧了,麻烦你给我换其他张的。Xiān shēng, zhè zhāng qián tài jiù le, má fan nǐ gěi wǒ huàn qí tā zhāng de.Xen sâng, trơ trang chén(s) thai chỉu lơ, má phán nỉ ban ủa khoàn chí(s) tha trang tợ.Anh ơi, tờ tiền này cũ quá, phiền anh đổi lại cho em tờ khác.
OK。没事。OK. Méi shì.OK. Mấy sư.Ok, không sao.
请你收钱。Qǐng nǐ shōu qián.Chỉnh(s) nỉ sâu chén.Anh nhận tiền hộ em.
够了,谢谢你。Gòu le, xiè xie nǐ.Cầu lơ, xiề xiê nỉ.Đủ rồi em ạ, cám ơn em.
你还要什么的?Nǐ hái yào shén me de?Nỉ khai dao sấn mơ tơ?Anh còn cần gì nữa không?
不用了谢谢你。Bú yòng le xiè xie nǐ.Bú dung lơ, xiê xiề nỉ.Không, cảm ơn em.

Tham gia bình luận:

Lịch khai giảng Liên hệ Ðang ký học thử