Bài 14: Làm thủ tục xuất cảnh trong tiếng Trung

Làm thủ tục xuất cảnh 办离境手续

Phần #1: Mẫu câu cơ bản

你好,给我看你的护照。Nǐ hǎo, gěi wǒ kàn nǐ de hù zhào.Ní hảo, cẩy ủa khàn nỉ tơ hù trào.Chào anh, cho tôi xem hộ chiếu của anh.
这个。Zhè ge.Trưa(s) cưa.Vâng.
你有几件行李?Nǐ yōu jǐ jiàn xíng lǐ?Nỉ yểu chỉ chèn xính lỉ?Anh có mấy túi hành lí?
1件。Yī jiàn.Y chèn.1 túi.
行李里面有什么东西?Xíng lǐ lǐ miàn yǒu shén me dōng xi?Xính lỉ lỉ men iểu sấn mơ tung xi?Trong túi có đồ gì?
几件衣服。Jǐ jiàn yī fú.Chỉ chèn y phú .Có mấy bộ quần áo thôi.
你是越南人吗?Nǐ shì yuè nán rén ma?Nỉ sừ duề nán rấn ma?Anh là người Việt à?
对啊。Duì a.Tuây a.Vâng.
你第一次去中国吗?Nǐ dì yī cì qù zhōng guó ma?Nỉ ty y sừ(s) chuy(s) Trung cúa ma?Lần đầu anh đi Trung Quốc à?
不是,第二次了。Bú shì, dì èr cì le.Bú sừ. Ty ơ sư lơ.Không phải, hai lần rồi.
你去旅行吗?Nǐ qu lǚxíng ma??Nỉ chùy(s) lủy giấu ma?Anh đi du lịch à?
对啊。Duì a.Tuây a.Vâng.
你海关手续已检查好了。你能走了。Nǐ hǎi guān shǒu xù yǐ jiǎn chá hǎo le. Nǐ néng zǒu le.Nỉ khải quan sẩu xuy ỷ chẻn chá(s) hảo lơ. Nỉ nấng chẩu lơ.Thủ tục hải quan của anh đã kiểm tra xong, anh đi đươc rồi.
谢谢你。Xiè xiè nǐ.Xiề xiê nỉ.Cám ơn chị.
慢走啊。Màn zǒu a.Màn chẩu a.Anh đi nhé.

Phần #2: Từ vựng

1chītrư(s)ăn
2喜欢xǐ huānxỉ khoanthích
3fànphàncơm
4shuǐsuẩynước
5rénrấnngười
6上课shàng kèsàng khưađi học
7xuéxuếhọc
8jiàoheodạy
9yàoeomuốn
10jièchiêmượn
11háikhaitrả
12gěicẩyđưa
13教材jiào cáichèo sáigiáo trinh
14行李xíng lǐxính lỉhành lí
15海关hǎi guānkhải quanhải quan
16手续shǒu xùsẩu xuythủ tục

Phần #3: Giải thích từ

“次”( cì )có nghĩa là “ lần, thứ”.

Nếu muốn dùng tiếng Hoa để diễn đạt ý “ Tôi đã đến Trung Quốc hai lần” bạn có thể nói:

我去过中国两次。Wǒ qù guò zhōng guó liǎng cì.Uả chùy trùng cúa lẻng sừ.Tôi đã đến Trung Quốc hai lần.

Phần #4: Hội thoại tổng hợp

你离境去哪儿?Nǐ lí jìng qù nǎ’er?Nỉ ls chỉnh chùy(s) nảr?Anh xuất cảnh đi đâu?
我坐VN 508飞机,去越南- 河内。Wǒ zuò VN 508 fēi jī, qù yuè nán- hé nèi.Uả chuy VN 508 phây chi, chuy(s) duê nán khứa nây.Tôi bay đi Hà Nội – Việt Nam, chuyến bay VN 508.
你到26门来办一下出境手续。Nǐ dào èr shí liù mén lái bàn yī xià chū jìng shǒu xù.Nỉ tào ơ sứ liêu mấn bàn ý xè tru(s) chỉnh sẩu xùy.Anh đến cửa số 26 làm thủ tục.
OK.OK.OK.
请给我看你护照和机票…你有几件行李?Qǐng gěi wǒ kàn nǐ hù zhào hé jī piào…nǐ yǒu jǐ jiàn xíng lǐ?Chỉnh(s) cẩy ủa khàn nỉ tơ khù trào hé chi peo(s)… nỉ iểu chỉ chèn xính lỉ?Cho tôi xem hộ chiếu và vé máy bay của anh…. Anh có mấy túi hành lí?
两件,所有的行李都要过称吗?Liǎng jiàn, suǒ yǒu de xíng lǐ dōu yào guò chēng ma?Lẻng chèn, sủa iểu tơ xính lỉ tâu èo cùa châng(s) ma?Tôi có hai kiện hành lý. Tất cả hành ý đều phải cân à?
 是的,除了随身行李以外,都要过称。Shì de, chú le suí shēn háng lǐ yǐ wài, dōu yào guò chēng.Sừ tơ, trú(s) lơ xuấy sân xính lỉ ý oài, tâu èo cùa châng(s).Vâng, ngoài hành lý xách tay, còn đâu hành lí ký gửi đều phải cân.
每个人能托运几公斤行李?Měi gè rén néng tuō yùn gōng jīn xíng lǐ?Mẩy cưa rấn nấng thua uyn chỉ cung chin xính lỉ?Mỗi người được mang bao nhiêu hành lý?
 20公斤托运行李,7公斤随身行李。Èr shí gōng jīn tuō yùn xinh lǐ, qī gōng jīn suí shēn háng lǐ.Ơ sứ cung chin thùa dùn xính lỉ, chi(s) cung chin suấy sân xính lỉ.20kg hành lý kí gửi và 7kg hành lý xách tay.
这两件行李我都要托运。Zhè liǎng jiàn xíng lǐ wǒ dū yào tuō yùn.Trờ lẻng chèn xính lỉ ủa tâu èo thùa dùn.Hai kiện hành lý này tôi đều gửi vận chuyển.
 行李里面有什么东西?Xíng lǐ lǐ miàn yǒu shén me dōng xī?Xính lỉ lỉ mèn iếu sấn mơ tung xi.Hành lý cua anh có đồ gì bên trong?
有几件衣服和两双鞋。Yǒu jǐ jiàn yī fú hé liǎng shuāng xié.Lếu chỉ chèn y phú khứa lẻng soang xiế.Trong đó chỉ có quần áo và hai đôi giày thôi.
 请先到这边来检查一下。Qǐng xiān dào zhè biān lái jiǎn chá yī xià.Chỉnh(s) xen tào trờ ben lái chẻn trá(s) ý xè.Xin đợi chút để kiểm tra hành lý…
你海关手续已办好,你上飞机是3点45,7号门,27A号码。Nǐ hǎi guān shǒu xù yǐ bàn hǎo, nǐ shàng  fēi jī shì sān diǎn sì shí wŭ, qī hào mén, èr shí qī A hào mǎ.Nỉ khải quan sẩu xù ỷ bàn hảo lơ, nỉ sang phây chi xư xan tẻn xư sứ ủ phân, chi(s) hao mấn, ơ sứ chi(s) hao mả.Thủ tục hải quan của anh đã kiểm tra xong, anh lên máy bay lúc 3h45, cửa số 7, số ghế 27A.
谢谢你。Xiè xiè nǐ.Xiê xiê nỉ.Cám ơn chị.

Tham gia bình luận:

Lịch khai giảng Liên hệ Ðang ký học thử