Bài 8: Thời gian GIỜ | NGÀY | THÁNG | NĂM trong tiếng Trung

Trong tiếng Trung giao tiếp, học cách diễn đạt về thời gian là một trong những bài học cơ bản nhất cần phải nắm vững. Bạn đã bao giờ cảm thấy khó khăn trong việc tìm kiếm những từ vựng tiếng Trung về thời gian để diễn đạt đúng ý mình mong muốn?

Học tiếng Trung Cơ bản Thời gian (时间)

Phần #1: Cách đọc Giờ (chỉ thời điểm) trong tiếng Trung

1. Cách hỏi Giờ tiếng Trung

现在几点?Xiànzài jǐ diǎn?Bây giờ là mấy giờ rồi ?Xẹn chại chỉ tẻn lơ ?

2. Cách nói Giờ chẵn bằng tiếng Trung

Số đếm + 点Số đếm + diǎn
九点。Jiǔ diǎn.9hChiểu tẻn.
现在几点了?Xiàn zài jǐ diǎn le?Bây giờ là mấy giờ rồi?Xẹn chại chỉ tẻn lơ?
5点了。Wŭ diǎn le.5h rồi.Ủ tẻn lơ.
你几点上班?Nǐ jǐ diǎn shàng bān?Mấy giờ bạn vào làm?Nỉ chỉ tẻn sạng ban?
我7点半上班。Wǒ 7 diǎn bàn shàng bān.Tôi 7h30 vào làm.Uả chỉ(s) tẻn bạn sạng ban.

3. Cách nói Giờ hơn trong tiếng Trung

Số +点 + số + 分钟Số + diǎn + fēn zhōng

Ví dụ:

十点十分。Shí diǎn shí fēn.Sứ tẻn sứ phân.10h10.
八点半。Bā diăn bàn.Ba tẻn ban.8h30.
我们几点出发去中国。Wǒ men jǐ diǎn chū fā qù zhōng guó.Uả mân chỉ tẻn tru(s) pha chụy Trung quá.Mấy giờ chúng ta xuất phát đi Trung Quốc.
10点20分钟。10 diǎn 20 fēn zhōng.10h20.

Ghi chú: giờ kém đươc quy đổi về cách nói giờ hơn.

4. Cách đọc Phút trong tiếng Trung

Số đếm + 分钟Số đếm + fēn zhōng

Ví dụ:

20 分钟。Èr shí fēn zhōng.Ơ sứ phân Trung.20 phút.
蓝天书店几点开门?Lán tiān shū diàn jǐ diǎn kāi mén?Lán then su tẹn chỉ tẻn khại mấn.Hiệu sách Lam Thiên mấy giờ mở cửa?
7点45分钟。Qī diǎn sì shí fēn zhōng.Chỉ(s) tẻn sư sứ ủ phân Trung.7h45.

5. Cách hỏi số lượng Giờ và cách trả lời

Số+ 个 + 小时Số +  + xiǎo shíSố + cưa + xẻo sứ.

Ví dụ:

3 个小时。Sān gè xiǎoshí.Xan cưa xẻo sứ.3 tiếng.
你等我几个小时了?Nǐ děng wǒ jǐ gè xiǎo shí le?Nỉ tẩng ủa chỉ cưa xẻo sứ lơ?Anh đợi tôi mấy tiếng rồi?
两个小时了。Liǎng gè xiǎo shí le.Lẻng cưa xẻo sứ lơ.2 tiếng rồi.

Phần #2: Cách nói Năm Tháng trong tiếng Trung

1. Cách nói Năm trong tiếng Trung

Chữ số + 年Chữ số + niánChữ số + nén

Ví dụ:

2012 年。Èr líng yī èr nián.Ợ linh yi ợ nén.Năm 2012.
今年是2012年。Jīn nián shì 2012 nián.Chin nén sự ợ linh yi ợ nén.Năm nay là năm 2012.

Ghi chú: Khi nói Năm đọc từng số một.

2. Cách hỏi Năm trong tiếng Trung

…哪 + 年?…  + nián?… Nả + nén?

Ví dụ:

今年是哪年?Jīn nián shì nă nián?Chin nén sư nả nén?Năm nay là năm nào?
2012年。Èr líng yī èr nián.Ơ linh yi ơ nén.Năm 2012.

3. Cách NÓI số lượng Năm trong tiếng Trung

Số đếm + 年Số đếm + niánSố đếm + nén

Ví dụ:

6年。Liù nián.Liêu nén.6 năm.
你结婚几年了?Nĭ jié hūn jĭ nián le?Nỉ chia khuân chỉ nén lơ?Anh kết hôn được mấy năm rồi?
8年了。Bā nián le.Ba nén lơ?8 năm rồi.

4. Cách HỎI số lượng Năm trong tiếng Trung

几 + 年? + nián?Chỉ + nén?Mấy + 年?

Ví dụ:

几年了?Jĭ nián le?Chỉ nén lơ?Mấy năm rồi?
3 年。Sān nián.Xan nén.3 năm.

Ghi chú: Khi nói về mốc thời gian phải nói thứ tự từ lớn đến bé.

5. Cách NÓI Tháng trong tiếng Trung

Số đếm ( 1- 12) + 月Số đếm ( 1- 12) + yuèSố đếm ( 1- 12) + duệ

Ví dụ:

8月。Bā yuè.Pa duệ.Tháng 8.

6. Cách nói về số lượng Tháng trong tiếng Trung

Số đếm + 个 + 月Số đếm +  + yuèSố đếm + cưa + duệ

Ví dụ:

10个月。Shí gè yuè.Sứ cưa duệ.10 tháng.
你学汉语学几个月了?Nǐ xué hàn yǔ xué jǐ gè yuè le?Nỉ xuế khạn ủy xuế chỉ cưa duệ lơ?Bạn học Hán ngữ được mấy tháng rồi?
3个月了。Sān gè yuè le.Xan cưa duệ lơ.3 tháng rồi.

7. Cách hỏi Tháng trong tiếng Trung

几月?Jǐ yuè?Chỉ duệ?

Ví dụ:

这个月是几月?Zhè gè yuè shì jǐ yuè?Trơ cưa duê sư chỉ duệ?Tháng này là tháng mấy?
12月。Shí èr yuè.Sứ ở duệ.Tháng 12.

8. Cách nói Tuần trong tiếng Trung của người Đài Loan thường dùng

Ví dụ:

这个礼拜。Zhè gè lǐ bài.Trơ cưa lỉ bại.Tuần này.
上个礼拜。Shàng gè lǐ bài.Sạng cưa lỉ bại.Tuần trước.
下个礼拜。Xià gè lǐ bài.Xịa cưa lỉ bại.Tuần sau.
每个礼拜。Měi gè lǐ bài.Mây cưa lỉ bại.Mỗi tuần.
几个礼拜。Jǐ gè lǐ bài.Chỉ cưa lỉ bại.Mấy tuần.

Cách trả lời:

Số + 个 + 礼拜Số +  + lǐ bàiSố + cưa + lỉ bại

Ví dụ:

4个礼拜。Sì gè lǐ bài.Sư cưa lỉ bại.4 tuần.

9. Cách nói về Ngày

Chữ số +日 or 号Chữ số +  (hào)Chữ số + rự ( khạo)

Ví dụ:

30日。Sān shí rì.Xan sứ rự.Ngày 30.
明天是几月几号?Míng tiān shì jǐ yuè jǐ hào?Mính then sự chỉ duệ chỉ khạo?Ngày mai là ngày ấy tháng mấy?
明天是12月2号。Míng tiān shì shí èr yuè èr hào.Minh then sự sứ ơ duệ ơ hạo.Ngày mai là ngày 12 tháng 2.
我10月12日去胡志明市参加农业展览会。Wǒ 10 yuè 12 rì qù hú zhì míng shì cān jiā nóngyè zhǎn lǎn huì.Uả sứ duệ sứ ợ rự chụy(s) Khú Trư Mính sư chan(s) chia trản lản khuây.Ngày 12/10 tôi đi thành phố Hồ Chí  Minh tham gia triển lãm nông nghiệp.

10. Cách nói về số Ngày trong tiếng Trung

Số thứ tự + 天Số thứ tự + tiānSố thứ tự + then

Ví dụ:

3天。Sān tiān.Xan then.3 ngày.
你租房租几天?Nĭ zū fáng zū jĭ tiān?Nỉ chu phang chu chỉ then?Anh thuê phòng mấy ngày?
3天。Sān tiān.San then.3 ngày.

Ghi chú: sự khác biệt giữa “天” ( tiān) và “号”(hào)

    • “天”( tiān): ngày ( dùng chỉ số lượng ngày)
    • “号” (hào): mùng ( số ngày trong tháng)

11. Cách nói về Buổi trong ngày và nói về Ngày trong Tuần trong tiếng Trung

早上上午zǎoshangchảo(s) sángshàngwǔsạng ủbuổi sáng
中午zhōngwǔTrung ủbuổi trưa
下午xiàwǔxe ủbuổi chiều
晚上wǎnshangoản sangbuổi tối
夜间yèjiāndê chenban đêm
每天měitiānmẩy thenhàng ngày
前天qiántiānchen(s) thenhôm kia
昨天zuótiānchúa thenhôm qua
今天jīntiānchin thenhôm nay
明天míngtiānminh thenngày mai
后天hòutiānkhâu thenngày kia

12. Cách nói ghép Ngày, Buổi, Giờ trong tiếng Trung

Ngày + buổi + giờ

Ví dụ:

明天上午9点。Mính tiān shàngwŭ jiŭ diăn.Minh then sang ủ chiểu tẻn.9h sáng ngày mai.
今天下午5点。Jīntiān xiàwǔ 5 diǎn.Chin then xẹ ú ủ tẻn.5h chiều ngày hôm nay.
老板,我明天下午几点退房?Lǎobǎn, wǒ míngtiān xiàwǔ jǐ diǎn tuìfángLáo bản, ủa mính the xẹ ủ chí tẻn thuây phang.Ông chủ, chiều ngày mai mấy giờ tôi phải trả phòng.
你明天下午3点要退房。Nĭ míngtiān xiàwŭ sān diăn yào tuìfáng.Nỉ mính then xẹ ủ chí tẻn thuây phang.Chiều mai 3h anh phải trả phòng.

13. Cách nói Thứ trong tiếng Trung

Người Trung Quốc có tính thứ hai bắt đầu từ số 1, thứ hai là ngày đầu tuần.

礼拜/星期lǐbài/xīngqīlỉ bại/ xinh chi(s)thứ
星期一xīngqī yīxinh chi(s) ythứ hai
星期二xīng qī’èrxinh chi(s) ợthứ ba
星期三xīng qī sānxinh chi(s) xamthứ tư
星期四xīng qī sìxinh chi(s) sựthứ năm
星期五xīng qī wǔxinh chi(s) ủthứ sáu
星期六xīng qī liùxinh chi(s) liêuthứ bảy
星期天xīng qī tiānxinh chi(s) thenchủ nhật
周末zhōu mòchâu muacuối tuần

Chú ý: Có thể dùng 礼拜  để thay thế cho 星期

Khi nói số Tuần

次序  + 个 + 星期Thứ tự +  + xīng qī

Ví dụ: 三个星期

Khi nói Ngày, Tháng, Năm trong tiếng Hoa nói ngược lại với cách nói của tiếng Việt.

Ví dụ:

2012年9月2日2012 nián 9 yuè 2 rì.Ơ lính y ơ nén chiểu duê ơ rư.2/9/2012.
圣诞节是几月几号?Shèng dàn jié shì jǐ yuè jǐ hào?Sâng tạn chia sự chỉ duệ chỉ khao?Lễ giáng sinh là ngày mấy tháng mấy?
12月25号。12 yuè 25 hào.Sứ ơ duệ ơ sứ ủ hao.25/12.
这个圣诞节,你送你小孩什么礼物Zhè ge shèng dàn jié, nǐ sòng nǐ xiǎo hái shén me lǐwù?Trợ cưa sậng tạn chia, nỉ xung nỉ xẻo hái sấn mơ lí ụ?Lễ giáng sinh này anh tặng con anh món quà gì?
我陪他去公园玩儿。Wǒ péi tā qù gōngyuán wán er.Uả pấy tha chịu cung doén oánrTôi cùng anh ta đi công viên.
你好,你最近好吗?Nǐ hǎo, nǐ zuìjìn hǎo ma?Nỉ hảo, nỉ chuậy chin hảo ma?Chào anh, dạo này anh khỏe không?
好,谢谢你。请问,今天是星期几?Wǒ hǎo, xiè xiè nǐ. Qǐng wèn, jīn tiān shì xīng qī jǐ?Uả hảo, xiệ xiê nỉ. Chỉnh(s) uân, chin then sư xinh chi(s) chỉ?Tôi khỏe, cám ơn anh. Xin hỏi, hôm nay là thứ mấy?
今天是星期六。Jīn tiān shì xīng qī liù.Chin then sự xinh chi(s) chỉ?Hôm nay là thứ bảy.
你星期天去中国旅游吗?Nĭ xīng qī liù qù Zhōng guó Lǚyóu ma?Nỉ xinh chi then chịu Trung cúa lủy giấu ma?Chủ nhật anh đi du lịch Trung Quốc à?
对啊。Duì a.Tuây a.Đúng vậy.
祝你上路平安。Zhù nǐ shàng lù píng’ān.Tru nỉ sạng lụ pính an.Chúc anh lên đường thượng lộ bình an.

14. Cách nói Ngày trong Tháng

Số + 号Số + hàoSố + hạo

Ví dụ:

4号。Sì hàoXư haoNgày mùng 4.
老板,今天几号?Lǎobǎn, jīntiān jǐ hào?Láo bản, chin then chỉ hạo?Ông chủ, hôm nay là ngày bao nhiêu?
今天是20号。Jīntiān shì èr shí hào.Chin then sư ợ sứ hạo.Hôm nay là ngày 20.
你明天回越南吗?Nǐ míng tiān huí yuè nán ma?Nỉ mính then huấy duệ nán ma?Ngày mai tôi còn ra chợ mua mấy bộ quần áo?
我明天还要去市场买几件衣服?Wǒ míng tiān hái yào qù shì chǎng mǎi jǐ jiàn yīfú?Uả mính then khai èo chụy sự trảng(s) mải chỉ chen y phú.Ngày mai tôi còn ra chợ mua mấy bộ quần áo.
我后天才回去越南。Wǒ hòu tiāncái huíqù yuènán.Uả khậu then chai khuấy chuy(s) duê nán.Ngày kia tôi mới về Việt Nam.

Phần #3: Từ vựng

1niánnénnăm
2yuèduệtháng
3rựngày
4hàohạosố
5星期xīng qīxinh chi(s)tuần
6时间shí jiānsứ chẹnthời gian
7越南yuè nánduệ nánViệt Nam
8中国zhōng guóTrung cúaTrung Quốc
9河内hé nèikhứa nậyHà Nội
10diǎnTẻnđiểm
11分钟fēn zhōngphân Trungphút
12小时xiǎo shíxẻo sứgiờ
13上班shàng bānsạng banđi làm
14一点yī diǎny tẻnmột chút
15shūsusách
16商店shāng diànsang tẹncửa hàng
17公园gōng yuáncung doéncông viên
18结婚jié hūnchía khuânkết hôn

Các ngày lễ trong Năm

阳历节yánglì jiédáng li chiếTết Dương Lịch
新年节xīn nián jiéxin nén chiếTết Nguyên Đán
元宵节yuán xiāo jiédoén xeo chíaTết Nguyên Tiêu
国际劳动节guó jì láo dòng jiécúa chi láo tung chiếNgày Quốc tế lao động
端午节duān wǔ jiétoan ủ chiếTết Đoan Ngọ
乌兰节wū lán jiéú lán chiếLễ Vu Lan
国庆节guó qìng jiécúa chinh(s) chiếNgày Quốc Khánh
中秋节zhōng qiū jiéTrung chiêu chiế.Tết Trung thu
圣诞节shèng dàn jiésâng tan chiếLễ giáng sinh

Phần #4: Giải thích từ

Trong tiếng Hoa, “个”(gè) là lượng từ quan trọng nhất trong hơn 200 lượng từ. Nếu không biết danh từ đó nên dùng lượng từ nào thì nên dùng “个”(gè). Cách dùng này không hoàn toàn chính xác nhưng mọi người có thể hiểu được.
deTrong tiếng Hán, “的” (de) là một trợ từ kết cấu quan trọng.

Ví dụ:

我的书。Wŏ de shū.Uả tơ su.Sách của tôi.

Nhưng đôi khi “ 的” (de) cũng có thể lược bỏ.

我妈妈。Wŏ mā ma.Uả ma ma.Mẹ tôi.

Phần #5. Ngữ Pháp

Câu chữ “是” (shì)

Hình thức khẳng định

A 是 Bshì   A là B
我是河内人。Wŏ shì hé nèi rén.Ủa sư khứa nây rấn.Tôi là người Hà Nội.

Hình thức phủ định

A不是Bbú shìA không phải là B
我不是河内人。Wŏ bú shì hé nèi rén.Ủa bú sư khứa nây rấn.Tôi không phải người Hà Nội.

Hình thức nghi vấn

Cách #1:

你是………. 吗?Nĭ shì…….. ma?Nỉ sư…… ma?Bạn có phải là… không?
你是工程师吗?Nǐ shì gōngchéngshī ma?Nỉ sư cung trấng(s) sư ma?Có phải anh là kiến trúc sư không?
你是不是………?Nǐ shì bú shì………?Nỉ sư bú sự ………..?Bạn có phải là……….?
你是不是河内人?Nǐ shì bú shì hé nèi rén?Nỉ sư bú sư khứa nây rấn?Anh là người Hà Nội à?

Cách trả lời:

你是河内人吗?Nǐ shì hé nèi rén ma?Nỉ sư khứa nây rấn ma?Anh là người Hà Nội à?
是。Shì.Sư.Vâng.

Nếu không đúng trả lời: 不是(bú shì)

你是河内人吗?Nǐ shì hé nèi rén ma?Nỉ sư khứa nây rấn ma?Anh là người Hà Nội à?
不是。Bú shì.Bú sư.Không phải.

Phần #6: Hội thoại tổng hợp

今天几月几号?Jīn tiān jǐ yuè jǐ hào?Chin then chỉ duê chỉ hao?Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
4月30日。Sì yuè sān shí rì.Xư duê san xứ hao.Ngày 30 tháng 4.
明天是国际劳动节吗?Míng tiān shì guó jì láo dòng jié ma?Mính then sư cúa chi láo tung chiế ma?Mai là ngày Quốc tế lao động à?
是,你明天去哪儿玩?Shì, nǐ míng tiān qù nǎ’er wán?Sư, nỉ mính then chuy nả oán?Vâng, mai bạn đi đâu chơi không?
我陪男孩去公园玩儿.Wǒ péi nán hái qù gōng yuán wánr.Ủa pấy nán khai chuy cung doén oán.Tôi dẫn con trai tôi đi công viên?
你今天上午几点上班?Nǐ jīn tiān shàng wǔ jǐ diǎn shàngbān?Nỉ chin then sang ủ chỉ tẻn sang ban?Sáng nay mấy giờ bạn đi làm?
8点30.Bā diǎn sān shí.Ba tẻn xan sứ.8h30.
你今天下午五几点下班?Nǐ jīn tiān xià wǔ wǔ jǐ diǎn xià bān?Nỉ chin then xè ủ chỉ tẻn xe ban?Chiều nay mấy giờ tan làm?
5点。Wŭ diǎn.Ú tẻn.5h.
现在几点?Xiàn zài jǐ diǎn?Xẹn chại chỉ tẻn?Bây giờ là mấy giờ?
12点45。Shí èr diǎn sì shí wŭ.Sứ ơ tẻn xư sứ ủ phân Trung.12h45.
明天是几月几号?Míng tiān shì jǐ yuè jǐ hào?Mính then sư chỉ duê chỉ hao?Ngày mai là ngày bao nhiêu?
3月30号。Sān yuè sān shí hào.Xan duê xan sứ khao.30/3.
你今天早上几点起床。Nǐ jīn tiān zǎo shàng jǐ diǎn qǐ chuáng.Nỉ chin then chảo sang chỉ tẻn chỉ(s) choáng?Sáng nay mấy giờ bạn ngủ dậy?
早上6点。Zǎo shàng liù diǎn.Chảo sang liêu tẻn.6h sáng.
你呢?Nǐ ne?Nỉ nơ?Còn bạn?
我6点15分。Wǒ liù diǎn shí wŭ fēn.Uả liêu tẻn sứ ủ phân.Tôi 6h15.
你几点出门?Nǐ jǐ diǎn chū mén?Nỉ chỉ tẻn chu mấn?Mấy giờ bạn ra khỏi nhà?
9点。Jiǔ diǎn.Chiểu tẻn.9h.
你今天几点起床?Nǐ jīn tiān jǐ diǎn qǐ chuáng?Nỉ chin then chỉ tẻn chỉ(s) choáng(s)?Hôm nay mấy giờ anh ngủ dậy?
今天我7点起床。Jīn tiān wǒ 7 diǎn qǐ chuáng.Chin then ủa chi tẻn chỉ(s) chóang(s)Hôm nay tôi ngủ dậy lúc 7h.
你今天几点吃早饭?Nǐ jīn tiān jǐ diǎn chī zǎo fàn?Nỉ chin then chỉ tẻn trư(s) chảo phan?Hôm nay mấy giờ bạn ăn sáng?
6点45分。Liù diǎn sì shí wŭ fēn.Liêu tẻn sư sứ ủ phân.6h45.
你在公司几点吃午饭?Nǐ zài gōng sī jǐ diǎn chī wǔ fàn?Nỉ chai cung sư chỉ tẻn trư(s) ủ phanBạn ở công ty mấy giờ ăn cơm trưa?
12点。Shí èr diǎn.Sứ ơ tẻn.12h.
你昨天晚上几点睡觉?Nǐ zuó tiān wǎn shàng jǐ diǎn shuì jiào?Nỉ chúa then oản sang chỉ tẻn xuây cheo?Tối qua mấy giờ bạn đi ngủ?
我昨天晚上11点睡觉。Wǒ zuó tiān wǎn shàng 11 diǎn shuì jiào.Ủa chúa then oản sang sứ y tẻn xuây cheo.Tối qua 11h tôi đi ngủ.
昨天晚上你做什么?Zuó tiān wǎn shàng nǐ zuò shén me?Chúa then oản sang nỉ chua sấn mơ?Tối qua bạn làm gì?
我昨天晚上看电影。那个电影很好看。Wǒ zuó tiān wǎn shàng kàn diàn yǐng. Nà gè diàn yǐng hěn hǎo kàn.Ủa chúa then oản sang kan ten ỉnh. Na cưa ten ỉnh khấn hảo khanTối qua tôi xem phim.Bộ phim đó rất hay.
今天是几号?Jīntiān shì jǐ hào?Hôm nay ngày bao nhiêu?
今天是二十六号。Jīntiān shì èrshíliù hào.Hôm nay ngày 26.
今天星期几?Jīntiān xīngqí jǐ?Hôm nay là thứ mấy?
今天星期六。Jīntiān xīngqíliù.Hôm nay là thứ 7.
这个月是几月?Zhège yuè shì jǐ yuè?Tháng này là tháng mấy?
这个月是十二月。Zhège yuè shì shí’èr yuè.Tháng này là tháng 12.
现在几点了?Xiànzài jǐ diǎnle?Bây giờ là mấy giờ rồi?
九点了。Jiǔ diǎnle.9 giờ rồi.
书店几点开门?Shūdiàn jǐ diǎn kāimén?Hiệu sách mấy giờ mới mở cửa.
八点.Bā diǎn.8 giờ.
现在几点了?Xiànzài jǐ diǎnle?Bây giờ là mấy giờ rồi?
五点十五分中。Wǔ diǎn shíwǔ fēn zhōng.5h15
这个月是几月几号?Zhège yuè shì jǐ yuè jǐ hào?Tháng này là tháng mấy ngày mấy?
十月十号。Shí yuè shí hào.10-10
超市几点开门?Chāoshì jǐ diǎn kāimén?Siêu thị mấy giờ mở cửa?
九点.Jiǔ diǎn.9h
超市几点关门?Chāoshì jǐ diǎn guānmén?Siêu thị mấy giờ đóng cửa?
二十一点。Èrshíyī diǎn.21h
今天是星期三吗?Jīntiān shì xīngqísān ma?Hôm nay là thứ 4 à?
不是,今天是星期四。Bùshì, jīntiān shì xīngqísì.Không phải, hôm nay là thứ 5.
这个月是几月?Zhège yuè shì jǐ yuè?Tháng này là tháng mấy?
对不起,我忘记了。Duìbùqǐ, wǒ wàngjìle.Xin lỗi, tôi quên rồi!
你几点下班?Nǐ jǐ diǎn xiàbān?Mấy giờ anh tan làm?
我五点半下班。Wǒ wǔ diǎn bàn xiàbān.Tôi 5h30 tan làm.
好了,我要走,再见。Hǎole, wǒ yào zǒu, zàijiàn.Ừ, đến giờ tôi phải đi rồi, tạm biệt.
慢走阿。Màn zǒu ā.Đi từ từ nhé!
你今天几点起床?Nǐ jīntiān jǐ diǎn qǐchuáng?Hôm nay anh mấy giờ ngủ dậy?
我今天七点起床。Wǒ jīntiān qī diǎn qǐchuáng.Hôm nay tôi 7h ngủ dậy.
你今天几点吃早饭。Nǐ jīntiān jǐ diǎn chī zǎofàn.Hôm nay mấy giờ bạn ăn sang?
六点四十五分。Liù diǎn sìshíwǔ fēn.6h45
你在公司几点吃午饭。Nǐ zài gōngsī jǐ diǎn chī wǔfàn.Bạn ở công ty mấy giờ ăn cơm trưa?
十二点。Shí’èr diǎn.12h
你昨天晚上几点睡觉?Nǐ zuótiān wǎnshàng jǐ diǎn shuìjiào?Tôi qua bạn mấy giờ đi ngủ?
我昨天晚上11点睡觉。Wǒ zuótiān wǎnshàng 11 diǎn shuìjiào.Tối qua 11h tôi mới đi ngủ.
昨天你做什么了?Zuótiān nǐ zuò shénmele?Hôm qua bạn làm gì?
昨天从早上到十二点我工作,下午二点去超市,晚上在家看电视。你呢?你昨天晚上做什么?Zuótiān cóng zǎoshang dào shí’èr diǎn wǒ gōngzuò, xiàwǔ èr diǎn qù chāoshì, wǎnshàng zàijiā kàn diànshì. Nǐ ne? Nǐ zuótiān wǎnshàng zuò shénme?Hôm qua từ sang đến 12h tôi làm việc, buổi chiều 2h đi siêu thị, buổi tối ở nhà xem vô tuyến. Còn anh? Tối qua anh làm gì?
我昨天晚上看电影。拿给电影很好看。Wǒ zuótiān wǎnshàng kàn diànyǐng. Ná gěi diànyǐng hěn hǎokàn.Tối qua tôi xem phim. Bộ phim đó rất hay.
你坐火车从河内到海防要几个小时?Nǐ zuò huǒchē cóng hénèi dào hǎifáng yào jǐ gè xiǎoshí?Anh ngồi tàu hoả từ Hà Nội đến Hải Phòng mất mấy tiếng?
一个半小时。Yīgè bàn xiǎoshí.1 tiếng rưỡi.
从河内到北江是几个小时??Cóng hénèi dào běijiāng shì jǐ gè xiǎoshí.Từ Hà Nội đến Bắc Giang mất mấy tiếng?
1个小时。1 Gè xiǎoshí.1 tiếng.
明天几号?Míngtiān jǐ hào?Ngày mai mùng mấy?
明天6月1号。Míngtiān 6 yuè 1 hào.Ngày mai 1/6.
你送你小孩什么礼物?Nǐ sòng nǐ xiǎohái shénme lǐwù?Anh tặng con trai anh mốn quà gì?
我陪他去看表演武术。Wǒ péi tā qù kàn biǎoyǎn wǔshù.Tôi cho cháu đi xem biểu diễn võ thuật.
你好,你最近好吗?Nǐ hǎo, nǐ zuìjìn hǎo ma?Chào anh, dạo này anh có khoẻ không?
你好,谢谢你。听说,你准备开公司?Nǐ hǎo, xièxiè nǐ. Tīng shuō, nǐ zhǔnbèi kāi gōngsī?Tôi khoẻ, cảm ơn anh. Nghe nói anh chuẩn bị mở công ty à?
是。我开进出口公司。Shì. Wǒ kāi jìn chūkǒu gōngsī.Vâng, tôi mở công ty làm về xuất nhập khẩu.
你星期天去中国旅游吗?Nǐ xīngqítiān qù zhōngguó lǚyóu ma?Chủ nhật anh đi du lịch Trung Quốc à?
对阿。Duì ā.Đúng vậy.
祝你一路平安。Zhù nǐ yīlù píng’ān.Chúc anh thượng lộ bình an.

About Author

Tham gia bình luận:

Lịch khai giảng Liên hệ Ðang ký học thử